Bản dịch của từ 以毛相马 trong tiếng Việt

以毛相马

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄧˇyithanh hỏi

以毛相马 (Thành ngữ)

yǐ máo xiàng mǎ
01

Căn cứ vào màu lông để đánh giá phẩm chất con ngựa; ví von việc chỉ nhìn bề ngoài để phán đoán, nhận thức sai lệch so với thực tế.

根据毛色判断马的优劣。比喻从表面上看问题,其所得认识往往与实际不符。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 以毛相马

máo

xiàng

Các từ liên quan

以一儆百
以一奉百
以一当十
毛丁
毛丫头
毛中书
毛丸
相一
相万
相上
相下
相与
马丁·伊登
马丁炉
马七马八
马三峰
马上
以
Bính âm:
【yǐ】【ㄧˇ】【DĨ】
Các biến thể:
𠙋, 已, 㠯, 㕥
Hình thái radical:
⿲,𠄌,丶,人
Lục thư:
tượng hình & hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
フ丶ノ丶
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép