Bản dịch của từ 以水洗血 trong tiếng Việt
以水洗血
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yǐ | ㄧˇ | y | i | thanh hỏi |
以水洗血 (Động từ)
【yǐ shuǐ xǐ xuè】
01
Dùng hòa giải để消除 oán thù, rửa mối hận để đạt hòa giải (theo nghĩa bóng)
指消除冤仇,以求和好。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 以水洗血
yǐ
以
shuǐ
水
xǐ
洗
xuè
血
Các từ liên quan
以一儆百
以一奉百
以一当十
水上
水上运动
水上飞机
洗三
洗伐
洗儿
洗儿会
洗儿钱
血不归经
血丝
血书
血亏
血产
- Bính âm:
- 【yǐ】【ㄧˇ】【DĨ】
- Các biến thể:
- 𠙋, 已, 㠯, 㕥
- Hình thái radical:
- ⿲,𠄌,丶,人
- Lục thư:
- tượng hình & hình thanh
- Bộ thủ:
- 人
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- フ丶ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 7-9
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
齮
蟻
䭲
叕
庡
扆
旖
苡
已
攲
倚
椅
㑒
仌
𠎜
僰
𠑴
𠉼
𠓞
𠎍
𠓫
𠓠
𠌕
𠍜
孔
𠄓
𠀌
𠑶
专
爻
勼
引
㓅
比
罓
𠘪
所以
可以
以后
以前
以为
以及
以便
以来
以上
加以
