Bản dịch của từ 以点带面 trong tiếng Việt

以点带面

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄧˇyithanh hỏi

以点带面 (Thành ngữ)

yǐ diǎn dài miàn
01

Lấy một điểm (một mô hình, một đơn vị) làm đòn bẩy để thúc đẩy, lan tỏa tới nhiều nơi; lấy thành công ở chỗ này dẫn dắt cả vùng/đơn vị khác cùng phát triển.

用一个单位或地方的成功经验来带动许多单位或成片地区的工作。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 以点带面

diǎn

dài

miàn

Các từ liên quan

以一儆百
以一奉百
以一当十
点主
点交
带下
面上
面不改容
面不改色
面世
面临
以
Bính âm:
【yǐ】【ㄧˇ】【DĨ】
Các biến thể:
𠙋, 已, 㠯, 㕥
Hình thái radical:
⿲,𠄌,丶,人
Lục thư:
tượng hình & hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
フ丶ノ丶
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép