Bản dịch của từ 以狸至鼠 trong tiếng Việt

以狸至鼠

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄧˇyithanh hỏi

以狸至鼠 (Thành ngữ)

yǐ lí zhì shǔ
01

比喻用错方法或用不对的诱饵而不能达到目的劳而无功以狸饵鼠”)。可理解为拿狸猫当饵去捉鼠反而达不到目的”。

比喻事情不能成功。同“以狸饵鼠”。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 以狸至鼠

zhì

shǔ

Các từ liên quan

以一儆百
以一奉百
以一当十
狸制
狸变
狸头
狸头瓜
至一
至上
至不济
至临
鼠乡
鼠乳
鼠伏
鼠偷
鼠偷狗盗
以
Bính âm:
【yǐ】【ㄧˇ】【DĨ】
Các biến thể:
𠙋, 已, 㠯, 㕥
Hình thái radical:
⿲,𠄌,丶,人
Lục thư:
tượng hình & hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
フ丶ノ丶
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép