Bản dịch của từ 以珠弹雀 trong tiếng Việt
以珠弹雀
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yǐ | ㄧˇ | y | i | thanh hỏi |
以珠弹雀 (Thành ngữ)
【yǐ zhū tán què】
01
Dùng ngọc ném chim sẻ — ví von việc dùng vật quý giá để làm việc nhỏ, lấy thiệt nhiều hơn được (lãng phí, nhẹ-nặng sai lệch).
用珍珠弹麻雀。比喻轻重颠倒,得不偿失。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 以珠弹雀
yǐ
以
zhū
珠
tán
弹
què
雀
Các từ liên quan
以一儆百
以一奉百
以一当十
珠丘
珠串
珠丸
珠乘
珠佩
弹丸
弹丸之地
弹丸脱手
雀书
雀儿
雀儿肠肚
雀台
雀喜
- Bính âm:
- 【yǐ】【ㄧˇ】【DĨ】
- Các biến thể:
- 𠙋, 已, 㠯, 㕥
- Hình thái radical:
- ⿲,𠄌,丶,人
- Lục thư:
- tượng hình & hình thanh
- Bộ thủ:
- 人
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- フ丶ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 7-9
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
齮
蟻
䭲
叕
庡
扆
旖
苡
已
攲
倚
椅
㑒
仌
𠎜
僰
𠑴
𠉼
𠓞
𠎍
𠓫
𠓠
𠌕
𠍜
孔
𠄓
𠀌
𠑶
专
爻
勼
引
㓅
比
罓
𠘪
所以
可以
以后
以前
以为
以及
以便
以来
以上
加以
