Bản dịch của từ 以直报怨 trong tiếng Việt

以直报怨

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄧˇyithanh hỏi

以直报怨 (Tính từ)

yǐ zhí bào yuàn
01

Dùng công bằng trả thù; đối xử công bằng với kẻ thù

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 以直报怨

zhí

bào

yuàn

Các từ liên quan

以一儆百
以一奉百
以一当十
直上
直上直下
直上青云
直下
直不笼统
报丧
报书
怨不得
怨乱
怨仇
怨偶
怨入骨髓
以
Bính âm:
【yǐ】【ㄧˇ】【DĨ】
Các biến thể:
𠙋, 已, 㠯, 㕥
Hình thái radical:
⿲,𠄌,丶,人
Lục thư:
tượng hình & hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
フ丶ノ丶
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép