Bản dịch của từ 以石投水 trong tiếng Việt
以石投水
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yǐ | ㄧˇ | y | i | thanh hỏi |
以石投水 (Thành ngữ)
【yǐ shí tóu shuǐ】
01
Như đá ném xuống nước chìm hẳn — trước kia ví việc định tiêu diệt một dấu vết/đối tượng nhưng cuối cùng không thể; cũng có nghĩa sau là hòa hợp, tương hợp (tùy ngữ境).
象石头投入水里就沉没一样。原比喻想消灭形迹而终不能。后比喻互相合得来。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 以石投水
yǐ
以
shí
石
tóu
投
shuǐ
水
Các từ liên quan
以一儆百
以一奉百
以一当十
石丈
石丈人
石上草
石中美
投下
投义
投之豺虎
投书
投井
水上
水上运动
水上飞机
- Bính âm:
- 【yǐ】【ㄧˇ】【DĨ】
- Các biến thể:
- 𠙋, 已, 㠯, 㕥
- Hình thái radical:
- ⿲,𠄌,丶,人
- Lục thư:
- tượng hình & hình thanh
- Bộ thủ:
- 人
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- フ丶ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 7-9
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
齮
蟻
䭲
叕
庡
扆
旖
苡
已
攲
倚
椅
㑒
仌
𠎜
僰
𠑴
𠉼
𠓞
𠎍
𠓫
𠓠
𠌕
𠍜
孔
𠄓
𠀌
𠑶
专
爻
勼
引
㓅
比
罓
𠘪
所以
可以
以后
以前
以为
以及
以便
以来
以上
加以
