Bản dịch của từ 以礼相待 trong tiếng Việt

以礼相待

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄧˇyithanh hỏi

以礼相待 (Động từ)

yǐ lǐ xiāng dài
01

Đối đãi bằng lễ phép; tiếp đãi/ứng xử đúng nghi thức và lịch sự

用应有的礼节接待。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 以礼相待

xiāng

dài

Các từ liên quan

以一儆百
以一奉百
以一当十
礼三本
礼不下庶人
礼不亲授
相一
相万
相上
相下
相与
待业
待举
以
Bính âm:
【yǐ】【ㄧˇ】【DĨ】
Các biến thể:
𠙋, 已, 㠯, 㕥
Hình thái radical:
⿲,𠄌,丶,人
Lục thư:
tượng hình & hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
フ丶ノ丶
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép