Bản dịch của từ 以管窥豹 trong tiếng Việt

以管窥豹

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄧˇyithanh hỏi

以管窥豹 (Tính từ)

yǐ guǎn kuī bào
01

Nhìn báo qua ống trúc, chỉ thấy một mảnh.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 以管窥豹

guǎn

kuī

bào

Các từ liên quan

以一儆百
以一奉百
以一当十
管下
管业
管中窥天
管中窥豹
窥伺
窥伺效慕
窥伺间隙
窥兵
窥勘
以
Bính âm:
【yǐ】【ㄧˇ】【DĨ】
Các biến thể:
𠙋, 已, 㠯, 㕥
Hình thái radical:
⿲,𠄌,丶,人
Lục thư:
tượng hình & hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
フ丶ノ丶
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép