Bản dịch của từ 以类相从 trong tiếng Việt

以类相从

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄧˇyithanh hỏi

以类相从 (Thành ngữ)

yǐ lèi xiāng cóng
01

Theo loại mà quy về, mỗi thứ về với cùng loại của nó; sắp xếp/thu gom theo từng loại (Hán‑Việt: dĩ loại tương tòng)

指按其类别各相归属。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 以类相从

lèi

xiāng

cóng

Các từ liên quan

以一儆百
以一奉百
以一当十
类丑
类举
类义
类乎
类书
相一
相万
相上
相下
相与
从一
从一以终
从一而终
从不
从世
以
Bính âm:
【yǐ】【ㄧˇ】【DĨ】
Các biến thể:
𠙋, 已, 㠯, 㕥
Hình thái radical:
⿲,𠄌,丶,人
Lục thư:
tượng hình & hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
フ丶ノ丶
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép