Bản dịch của từ 以紫乱朱 trong tiếng Việt
以紫乱朱
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yǐ | ㄧˇ | y | i | thanh hỏi |
以紫乱朱 (Thành ngữ)
【yǐ zǐ luàn zhū】
01
Đó là phép ẩn dụ để coi những kẻ phản bội, những kẻ vô lại là những người lương thiện và chính trực; dùng người xấu để làm mù mắt hoặc thay thế người tốt (có ý xúc phạm)
比喻将奸佞小人当作廉洁公正的君子。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 以紫乱朱
yǐ
以
zǐ
紫
luàn
乱
zhū
朱
Các từ liên quan
以一儆百
以一奉百
以一当十
紫丁香
紫书
紫云
紫云英
紫光阁
乱七八糟
乱七八遭
乱下风雹
乱下风飑
乱世
朱万卷
朱三
朱世杰
朱丝
朱丝弦
- Bính âm:
- 【yǐ】【ㄧˇ】【DĨ】
- Các biến thể:
- 𠙋, 已, 㠯, 㕥
- Hình thái radical:
- ⿲,𠄌,丶,人
- Lục thư:
- tượng hình & hình thanh
- Bộ thủ:
- 人
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- フ丶ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 7-9
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
齮
蟻
䭲
叕
庡
扆
旖
苡
已
攲
倚
椅
㑒
仌
𠎜
僰
𠑴
𠉼
𠓞
𠎍
𠓫
𠓠
𠌕
𠍜
孔
𠄓
𠀌
𠑶
专
爻
勼
引
㓅
比
罓
𠘪
所以
可以
以后
以前
以为
以及
以便
以来
以上
加以
