Bản dịch của từ 以羊易牛 trong tiếng Việt

以羊易牛

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄧˇyithanh hỏi

以羊易牛 (Thành ngữ)

yǐ yáng yì niú
01

Dùng con dê thay cho con bò (更换)。比喻用一种东西代替另一种或用不相当的事物替代原本该用的含讽刺或不当之意)。

易:更换。用羊来替换牛。比喻用这个代替另一个。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 以羊易牛

yáng

niú

Các từ liên quan

以一儆百
以一奉百
以一当十
羊体嵇心
羊倌
羊傅
易与
易世
易中
易乐
易于
牛下
牛下歌
牛不喝水强按头
牛不喝水难按角
以
Bính âm:
【yǐ】【ㄧˇ】【DĨ】
Các biến thể:
𠙋, 已, 㠯, 㕥
Hình thái radical:
⿲,𠄌,丶,人
Lục thư:
tượng hình & hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
フ丶ノ丶
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép