Bản dịch của từ 以老卖老 trong tiếng Việt

以老卖老

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄧˇyithanh hỏi

以老卖老 (Thành ngữ)

yǐ lǎo mài lǎo
01

Cậy già lên mặt; dựa hơi tuổi tác; sống lâu lên lão làng

仗着年纪大、资格老而自以为比人

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 以老卖老

lǎo

mài

Các từ liên quan

以一儆百
以一奉百
以一当十
老一辈
老丈
老丈人
老三届
卖串儿
卖主
卖主求荣
卖乖
卖乖乖
以
Bính âm:
【yǐ】【ㄧˇ】【DĨ】
Các biến thể:
𠙋, 已, 㠯, 㕥
Hình thái radical:
⿲,𠄌,丶,人
Lục thư:
tượng hình & hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
フ丶ノ丶
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép