Bản dịch của từ 以至于 trong tiếng Việt

以至于

Liên từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄧˇyithanh hỏi

以至于 (Liên từ)

yǐ zhì yú
01

Cho đến; cho tới

用在并列词语之间,一般表示从小到大,从少到多,从浅到深,从低到高,有时也用于相反方向。 其连接的前一部分有时可以用'自'、'从'呼应;连接的 成分不止两项时,用在最后两项之间。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Đến nỗi mà; đến mức mà

用于复句的后一分句的开头,意思是'因而造成'

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 以至于

zhì

Các từ liên quan

以一儆百
以一奉百
以一当十
至一
至上
至不济
至临
于乎哀哉
于于
于今
以
Bính âm:
【yǐ】【ㄧˇ】【DĨ】
Các biến thể:
𠙋, 已, 㠯, 㕥
Hình thái radical:
⿲,𠄌,丶,人
Lục thư:
tượng hình & hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
フ丶ノ丶
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép