Bản dịch của từ 以血洗血 trong tiếng Việt

以血洗血

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄧˇyithanh hỏi

以血洗血 (Tính từ)

yǐ xuè xǐ xuè
01

Lấy máu rửa máu; dùng máu kẻ thù để rửa hận

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 以血洗血

xuè

Các từ liên quan

以一儆百
以一奉百
以一当十
血不归经
血丝
血书
血亏
血产
洗三
洗伐
洗儿
洗儿会
洗儿钱
以
Bính âm:
【yǐ】【ㄧˇ】【DĨ】
Các biến thể:
𠙋, 已, 㠯, 㕥
Hình thái radical:
⿲,𠄌,丶,人
Lục thư:
tượng hình & hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
フ丶ノ丶
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép