Bản dịch của từ 以誉进能 trong tiếng Việt

以誉进能

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄧˇyithanh hỏi

以誉进能 (Động từ)

yǐ yù jìn néng
01

Dựa vào danh tiếng để tuyển dụng hoặc trọng dụng người có tài; tuyển người theo tiếng tăm

根据人们的称誉去进用贤能。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 以誉进能

jìn

néng

Các từ liên quan

以一儆百
以一奉百
以一当十
誉儿癖
誉叹
誉塞天下
誉墓
进一层
进丁
进上
能上能下
能不
能不两工
能不称官
能个
以
Bính âm:
【yǐ】【ㄧˇ】【DĨ】
Các biến thể:
𠙋, 已, 㠯, 㕥
Hình thái radical:
⿲,𠄌,丶,人
Lục thư:
tượng hình & hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
フ丶ノ丶
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép