Bản dịch của từ 以身作则 trong tiếng Việt
以身作则
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yǐ | ㄧˇ | y | i | thanh hỏi |
以身作则 (Động từ)
【yǐ shēn zuò zé】
01
Dùng hành động của bản thân làm gương; lấy mình làm mẫu mực để người khác noi theo (Hán Việt: dĩ thân tác tắc).
身:自身;则:准则,榜样。以自己的行动做出表率。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 以身作则
yǐ
以
shēn
身
zuò
作
zé
则
Các từ liên quan
以一儆百
以一奉百
以一当十
身丁
身丁税
身丁米
身丁钱
身上
作一
作下
作不准
作业
作业本
则不
则个
则例
则刀
则则
- Bính âm:
- 【yǐ】【ㄧˇ】【DĨ】
- Các biến thể:
- 𠙋, 已, 㠯, 㕥
- Hình thái radical:
- ⿲,𠄌,丶,人
- Lục thư:
- tượng hình & hình thanh
- Bộ thủ:
- 人
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- フ丶ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 7-9
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
齮
蟻
䭲
叕
庡
扆
旖
苡
已
攲
倚
椅
㑒
仌
𠎜
僰
𠑴
𠉼
𠓞
𠎍
𠓫
𠓠
𠌕
𠍜
孔
𠄓
𠀌
𠑶
专
爻
勼
引
㓅
比
罓
𠘪
所以
可以
以后
以前
以为
以及
以便
以来
以上
加以
