Bản dịch của từ 以身报国 trong tiếng Việt

以身报国

Cụm từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄧˇyithanh hỏi

以身报国 (Cụm từ)

yǐ shēn bào guó
01

Dùng thân mình phục vụ/đáp ơn nước; hy sinh cống hiến cho Tổ quốc (Hán Việt: dĩ thân báo quốc)

尽自己的能力来报效国家。。魏书.卷七十七.辛雄传:「卿等备位纳言,当以身报国。」

Ví dụ
02

Dùng chính thân mình để báo đáp nước; lấy mạng sống hoặc thân thể hiến cho quốc gia (hy sinh vì tổ quốc).

亦作「以身许国」。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 以身报国

shēn

bào

guó

以
Bính âm:
【yǐ】【ㄧˇ】【DĨ】
Các biến thể:
𠙋, 已, 㠯, 㕥
Hình thái radical:
⿲,𠄌,丶,人
Lục thư:
tượng hình & hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
フ丶ノ丶
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép