Bản dịch của từ 以身试法 trong tiếng Việt

以身试法

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄧˇyithanh hỏi

以身试法 (Động từ)

yǐ shēn shì fǎ
01

Dùng thân mình thử thách/vi phạm pháp luật — cố ý làm việc phạm pháp để thử xem pháp luật xử lý ra sao; chỉ hành vi cố tình vi phạm (nghĩa xấu).

身:亲身,亲自;试:尝试。试着亲身去做触犯法律的事。指明知故犯。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 以身试法

shēn

shì

Các từ liên quan

以一儆百
以一奉百
以一当十
身丁
身丁税
身丁米
身丁钱
身上
试业
试中
试举
试习
试事
法不徇情
以
Bính âm:
【yǐ】【ㄧˇ】【DĨ】
Các biến thể:
𠙋, 已, 㠯, 㕥
Hình thái radical:
⿲,𠄌,丶,人
Lục thư:
tượng hình & hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
フ丶ノ丶
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép