Bản dịch của từ 以锥飡壶 trong tiếng Việt

以锥飡壶

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄧˇyithanh hỏi

以锥飡壶 (Động từ)

yǐ zhuī cān hú
01

Dùng mũi khoan/kim móc đồ trong bình để lấy thức ăn; nghĩa bóng: cách làm vụng, không đến nơi đến chốn, không đạt mục đích

用锥子到壶里取东西吃。比喻达不到目的。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 以锥飡壶

zhuī

cān

Các từ liên quan

以一儆百
以一奉百
以一当十
锥书
锥井
锥体
锥出囊中
锥刀
壶丘
壶中天地
壶中日月
以
Bính âm:
【yǐ】【ㄧˇ】【DĨ】
Các biến thể:
𠙋, 已, 㠯, 㕥
Hình thái radical:
⿲,𠄌,丶,人
Lục thư:
tượng hình & hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
フ丶ノ丶
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép