Bản dịch của từ 仧 trong tiếng Việt
仧
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Cháng | ㄔㄤˊ | N/A | N/A | N/A |
仧 (Tính từ)
【cháng】
01
Cùng nghĩa với chữ “長” (trường), nghĩa là dài hoặc lớn, dễ nhớ như câu “dài như trường sông”
同“長”。《玉篇•長部》:“仧”,“長”的古文。《字彙補•人部》:“仧,與長同。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
- Bính âm:
- 【cháng】【ㄔㄤˊ】【TRƯỜNG】
- Các biến thể:
- 長
- Hình thái radical:
- ⿱,上,人
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 人
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨一一丿丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
偿
倘
仩
长
苌
𠑷
腸
龦
長
瓺
䠆
塲
幥
𠑷
兏
漲
涨
长
長
𠑻
𠔊
礃
仉
掌
人
𠇨
𠇧
𠆭
𠓦
企
𠇬
𠈣
𠈂
𠑰
侴
𠈽
玍
讱
阡
𠙽
𠂖
仝
丗
叽
讪
宄
𠕵
叮
