Bản dịch của từ 仪刑 trong tiếng Việt
仪刑
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yí | ㄧˊ | y | i | thanh sắc |
仪刑 (Danh từ)
【yí xíng】
01
Mẫu mực; khuôn phép để noi theo (điển hình, tấm gương)
3.楷模;典范。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Làm gương; làm mẫu mực cho người khác noi theo (theo nghĩa cổ, “lấy làm lễ, làm thí dụ”)
2.为法,做楷模。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Luật lệ, phép tắc (hình thức, nghi thức như quy cách và pháp pháp); trong lời chú giải cổ: '仪' = hình thức, '刑' = pháp/luật
(2)朱熹集传:“仪,象;刑,法。”
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
04
Làm theo; noi gương, bắt chước (thực hiện theo mẫu mực hoặc nghi lễ)
1.效法。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
05
Phong thái, diện mạo, cách ăn mặc và tác phong (thể hiện vẻ đoan trang, chỉnh tề)
4.仪容,风范。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 仪刑
yí
仪
xíng
刑
Các từ liên quan
仪举
仪从
仪仗
仪仗队
仪令
刑不上大夫
刑书
刑事
刑事制裁
刑事处分
- Bính âm:
- 【yí】【ㄧˊ】【NGHI】
- Các biến thể:
- 儀, 𠌾, 𥪺, 𥫃
- Hình thái radical:
- ⿰,亻,义
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 亻
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丨丶ノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
頤
宜
鮧
䔟
狏
眙
貽
媐
怡
蛦
䲑
拸
𠆾
侤
们
係
𠋰
侷
佱
伣
㒃
𠋚
𠌫
儹
朮
忇
钅
去
记
㐷
冯
头
讨
冮
凥
丝
仪式
礼仪
仪器
仪表
心仪
司仪
仪态
溥仪
仪容
葬仪
