Bản dịch của từ 仪制 trong tiếng Việt

仪制

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄧˊyithanh sắc

仪制 (Danh từ)

yí zhì
01

Chế độ lễ nghi. ◇Hán Thư 漢書: Hán hưng chi sơ; nghi chế vị cập định 漢興之初; 儀制未及定 (Giao tự chí hạ 郊祀志下) Lúc đầu thời Hán hưng; chế độ về lễ nghi chưa được quy định. Nghi thái; dáng vẻ. ◇Tô Thức 蘇軾: Minh nhật chí Kì Đình; quá nhất miếu trung; hữu A La Hán tượng; tả long hữu hổ; nghi chế thậm cổ 明日至岐亭; 過一廟中; 有阿羅漢像; 左龍右虎; 儀制甚古 (Ứng mộng La Hán kí 應夢羅漢記) Ngày mai đi tới Kì Đình; qua một cái miếu; trong có tượng A La Hán; bên trái có rồng bên phải có hổ; dáng dấp rất cổ. Tên chức quan thuộc bộ Lễ dưới thời nhà Minh; nhà Thanh.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 仪制

zhì

Các từ liên quan

仪举
仪从
仪仗
仪仗队
仪令
制一
制世
制中
制举
制举业
仪
Bính âm:
【yí】【ㄧˊ】【NGHI】
Các biến thể:
儀, 𠌾, 𥪺, 𥫃
Hình thái radical:
⿰,亻,义
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨丶ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép