Bản dịch của từ 仪台 trong tiếng Việt

仪台

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄧˊyithanh sắc

仪台 (Danh từ)

yí tái
01

Tên cổ địa danh: một cái đài/đồn xưa (tên đài cổ) — chỗ cũ ở tây nam huyện Vũ, tỉnh Hà Nam (Trung Quốc)

1.古台名。旧址在今河南省虞城县西南。

Ví dụ
02

Bục cao để làm lễ; bục hành lễ (bục đặt người làm lễ hoặc nhà vua trong nghi thức)

2.泛称行礼仪的高台。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 仪台

tái

Các từ liên quan

仪举
仪从
仪仗
仪仗队
仪令
台下
台严
台中
台中市
台仆
仪
Bính âm:
【yí】【ㄧˊ】【NGHI】
Các biến thể:
儀, 𠌾, 𥪺, 𥫃
Hình thái radical:
⿰,亻,义
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨丶ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép