Bản dịch của từ 仪同三司 trong tiếng Việt

仪同三司

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄧˊyithanh sắc

仪同三司 (Danh từ)

yí tóng sān sī
01

Tước vị văn chức thời Hán–: một chức danh tặng hoặc散官 (quan không giữ quyền hành thực tế) có phẩm trật, 'tư cách tương đương ba công' (tương đương 三公) — dùng để chỉ danh hiệu sĩ tướng được phong '仪同三司'

散官名。三司即三公。汉称太尉﹑司徒﹑司空为三司。“仪同三司”谓非三司而仪制同于三公。东汉殇帝延平元年,邓隲为车骑将军仪同三司,仪同三司之名自此始。魏晋以后,将军之开府置官属者称“开府仪同三司”。北周改开府仪同三司为开府仪同大将军。隋文帝时为散官,唐﹑宋﹑元因之,明废。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 仪同三司

tóng

sān

Các từ liên quan

仪举
仪从
仪仗
仪仗队
仪令
同一
同一律
同一性
同三品
同上
三一
三一三十一
三一八惨案
三一回五一回
司业
司中
司书
司事
司人
仪
Bính âm:
【yí】【ㄧˊ】【NGHI】
Các biến thể:
儀, 𠌾, 𥪺, 𥫃
Hình thái radical:
⿰,亻,义
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨丶ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép