Bản dịch của từ 仪天 trong tiếng Việt
仪天
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yí | ㄧˊ | y | i | thanh sắc |
仪天 (Danh từ)
【yí tiān】
01
Một loại lịch (niên đại) được dùng trong triều đại Tống
3.宋代所用历法之一。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
② 与天相比配:指人与天相称、相配(如外貌、气度与苍穹或自然匹配)——可记作“配天、相称于天”。
2.与天相比配。
Ví dụ
03
Đo đạc/quan sát các thiên thể để xem thời tiết; thuật ngữ cổ nghĩa là 'đo trời' (liên quan đến khí tượng/thiên văn)
1.测候天体。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 仪天
yí
仪
tiān
天
Các từ liên quan
仪举
仪从
仪仗
仪仗队
仪令
天一
天一阁
天丁
天上人间
- Bính âm:
- 【yí】【ㄧˊ】【NGHI】
- Các biến thể:
- 儀, 𠌾, 𥪺, 𥫃
- Hình thái radical:
- ⿰,亻,义
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 亻
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丨丶ノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
頤
宜
鮧
䔟
狏
眙
貽
媐
怡
蛦
䲑
拸
𠆾
侤
们
係
𠋰
侷
佱
伣
㒃
𠋚
𠌫
儹
朮
忇
钅
去
记
㐷
冯
头
讨
冮
凥
丝
仪式
礼仪
仪器
仪表
心仪
司仪
仪态
溥仪
仪容
葬仪
