Bản dịch của từ 仪度 trong tiếng Việt

仪度

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄧˊyithanh sắc

仪度 (Danh từ)

yí dù
01

Phép tắc, lễ nghi và phép độ (những quy tắc lễ nghi, phép tắc trong ứng xử)

2.礼仪法度。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Đầu‑đáng phong thái, dáng vẻ và phong độ khi xuất hiện (ngoại hình, cử chỉ, thái độ lịch sự và tao nhã)

3.仪容风度。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Số đo trên mây trụ/đồng hồ thiên văn (độ số dùng để đo vị trí/độ đi của nhật nguyệt tinh tú); tức là “độ” trong dụng cụ đo thiên văn (hán việt: nghi độ)

1.浑天仪的度数。用以测日月星辰的行度。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 仪度

Các từ liên quan

仪举
仪从
仪仗
仪仗队
仪令
度世
度假
度假村
仪
Bính âm:
【yí】【ㄧˊ】【NGHI】
Các biến thể:
儀, 𠌾, 𥪺, 𥫃
Hình thái radical:
⿰,亻,义
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨丶ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép