Bản dịch của từ 仪康 trong tiếng Việt
仪康
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yí | ㄧˊ | y | i | thanh sắc |
仪康 (Danh từ)
【yí kāng】
01
Tên truyền thống chỉ hai người (仪狄、杜康) được song đề vì cùng nổi tiếng về nghề nấu rượu trong truyền thuyết Trung Hoa — tức là đôi danh nhân làm nghề ủ rượu, tượng trưng cho nguồn gốc nghề rượu.
仪狄杜康的并称。古代传说中,二人以善酿著名。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 仪康
yí
仪
kāng
康
Các từ liên quan
仪举
仪从
仪仗
仪仗队
仪令
康世
康乃馨
康乐
康乐球
- Bính âm:
- 【yí】【ㄧˊ】【NGHI】
- Các biến thể:
- 儀, 𠌾, 𥪺, 𥫃
- Hình thái radical:
- ⿰,亻,义
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 亻
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丨丶ノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
頤
宜
鮧
䔟
狏
眙
貽
媐
怡
蛦
䲑
拸
𠆾
侤
们
係
𠋰
侷
佱
伣
㒃
𠋚
𠌫
儹
朮
忇
钅
去
记
㐷
冯
头
讨
冮
凥
丝
仪式
礼仪
仪器
仪表
心仪
司仪
仪态
溥仪
仪容
葬仪
