Bản dịch của từ 仪形 trong tiếng Việt

仪形

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄧˊyithanh sắc

仪形 (Danh từ)

yí xíng
01

Dị dạng vẻ ngoài; tư thế, hình dáng và cách trang nghiêm (ví dụ: dáng vẻ, diện mạo, tư thế của người)

1.仪容;形体。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Khuôn mẫu; điển hình; tấm gương mẫu mực (mang ý nghĩa làm mẫu, làm chuẩn theo)

5.典范;楷模。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Vẽ/ (mô tả) hình dáng; vẽ ra diện mạo (mô tả đường nét, tướng mạo)

2.谓画其形貌。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Làm theo, noi theo; bắt chước để làm gương (theo mẫu, hành động giống ai)

3.效法。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

05

Lề lối, quy phạm hành xử; tấm gương mẫu mực (cách ăn ở, dáng vẻ, phép tắc nên theo)

4.行法规;做楷模。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 仪形

xíng

Các từ liên quan

仪举
仪从
仪仗
仪仗队
仪令
形上
形下
仪
Bính âm:
【yí】【ㄧˊ】【NGHI】
Các biến thể:
儀, 𠌾, 𥪺, 𥫃
Hình thái radical:
⿰,亻,义
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨丶ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép