Bản dịch của từ 仪服 trong tiếng Việt

仪服

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄧˊyithanh sắc

仪服 (Danh từ)

yí fú
01

Lễ phục. ◇Hậu Hán Thư 後漢書: Hán chế; hoàng nữ giai phong Huyện công chủ; nghi phục đồng liệt hầu 漢制; 皇女皆封縣公主; 儀服同列侯 (Hoàng hậu kỉ phụ hoàng nữ truyện tự 皇后紀附皇女傳序) Phép nhà Hán; con gái vua đều được phong là Huyện công chúa (lấy tên huyện làm tước phong); lễ phục như tước Hầu (phong cho các công thần).

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 仪服

Các từ liên quan

仪举
仪从
仪仗
仪仗队
仪令
服丧
服习
服事
仪
Bính âm:
【yí】【ㄧˊ】【NGHI】
Các biến thể:
儀, 𠌾, 𥪺, 𥫃
Hình thái radical:
⿰,亻,义
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨丶ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép