Bản dịch của từ 仪鸾 trong tiếng Việt
仪鸾
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yí | ㄧˊ | y | i | thanh sắc |
仪鸾 (Danh từ)
【yí luán】
01
Tên một cơ quan quan lại chuyên quản việc nghi lễ, nghi thức và trang trí nghi trượng (trong các triều đại như Tống, 五代); tức viện/司 chịu trách nhiệm quân phục, nghi lễ, rạp bạt dùng trong tế tự, tuần hành, yến tiệc
2.官署名。五代梁称仪鸾院,置仪鸾院使,掌卤簿仪仗。宋称仪鸾司,属卫尉寺,掌管祀郊庙﹑出巡﹑宴会等所用帐幕。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Tên gọi của điện (宫殿)——仪鸾殿,古代宫殿的一处殿堂(多用于地名或殿名)
1.指仪鸾殿。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 仪鸾
yí
仪
luán
鸾
Các từ liên quan
仪举
仪从
仪仗
仪仗队
仪令
鸾丝
鸾书
鸾交
鸾交凤俦
鸾交凤友
- Bính âm:
- 【yí】【ㄧˊ】【NGHI】
- Các biến thể:
- 儀, 𠌾, 𥪺, 𥫃
- Hình thái radical:
- ⿰,亻,义
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 亻
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丨丶ノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
頤
宜
鮧
䔟
狏
眙
貽
媐
怡
蛦
䲑
拸
𠆾
侤
们
係
𠋰
侷
佱
伣
㒃
𠋚
𠌫
儹
朮
忇
钅
去
记
㐷
冯
头
讨
冮
凥
丝
仪式
礼仪
仪器
仪表
心仪
司仪
仪态
溥仪
仪容
葬仪
