Bản dịch của từ 仪鸾司 trong tiếng Việt

仪鸾司

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄧˊyithanh sắc

仪鸾司 (Danh từ)

yí luán sī
01

Một cơ quan triều đình thời Tống (và sơ Minh) quản lý nghi lễ, tế tự, tiếp đón, yến hội và các công việc cung đình liên quan đến nghi lễ (tên quan chức/ban thủ tín trong triều đình).

宋代宫廷掌仪礼的官署。管皇帝祠郊庙﹑出巡﹑宴会和内廷供帐等事务。明初亦设有仪鸾司,职掌则异于宋,不久罢,改置锦衣卫。参阅《明史·职官志五》。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 仪鸾司

luán

Các từ liên quan

仪举
仪从
仪仗
仪仗队
仪令
鸾丝
鸾书
鸾交
鸾交凤俦
鸾交凤友
司业
司中
司书
司事
司人
仪
Bính âm:
【yí】【ㄧˊ】【NGHI】
Các biến thể:
儀, 𠌾, 𥪺, 𥫃
Hình thái radical:
⿰,亻,义
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨丶ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép