Bản dịch của từ 仰山 trong tiếng Việt

仰山

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yǎng

ㄧㄤˇyangthanh hỏi

仰山 (Danh từ)

yǎng shān
01

Tên núi (núi ở Nam Dưỡng, tỉnh Giang Tây). Một địa danh lịch sử, nơi thiền sư Huệ Tịch tu hành và lấy làm hiệu (仰山).

山名。在今江西宜春南。唐属袁州。佛教禅宗沩仰宗始祖之一的唐高僧慧寂曾修行于此,并以此为号。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 仰山

yǎng

shān

Các từ liên quan

仰不剌叉
仰不愧天
仰之弥高
仰事俛畜
山丁
山丁子
山丈
山上无老虎猴子称大王
山上有山
仰
Bính âm:
【yǎng】【ㄧㄤˇ】【NGƯỠNG】
Các biến thể:
佒, 卬, 𠇆, 𠇩
Hình thái radical:
⿰,亻,卬
Lục thư:
hội ý & hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨ノフフ丨
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép