Bản dịch của từ 仰山翁 trong tiếng Việt

仰山翁

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yǎng

ㄧㄤˇyangthanh hỏi

仰山翁 (Danh từ)

yǎng shān wēng
01

Tên gọi (tức vị cao tăng) — chỉ Thiền sư Huệ Tịch đời Đường, thường gọi là '仰山翁' vì tu hành ở núi 仰山; là một trong hai tổ sáng lập tông Vệ- (沩仰), nối pháp với Bách Trượng và 灵佑

指唐高僧慧寂。曾修行于江西仰山,故称。与沩山(今湖南宁乡西)灵佑同为佛教禅宗沩仰宗始祖。相传灵佑嗣法于百丈怀海,慧寂又嗣法于灵佑。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 仰山翁

yǎng

shān

wēng

Các từ liên quan

仰不剌叉
仰不愧天
仰之弥高
仰事俛畜
山丁
山丁子
山丈
山上无老虎猴子称大王
山上有山
翁主
翁仲
翁伯
翁博
翁壻
仰
Bính âm:
【yǎng】【ㄧㄤˇ】【NGƯỠNG】
Các biến thể:
佒, 卬, 𠇆, 𠇩
Hình thái radical:
⿰,亻,卬
Lục thư:
hội ý & hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨ノフフ丨
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép