Bản dịch của từ 仰息 trong tiếng Việt

仰息

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yǎng

ㄧㄤˇyangthanh hỏi

仰息 (Động từ)

yǎng xī
01

Dựa vào, dựa vào (chủ yếu dùng trong văn viết hoặc tiếng Hán cổ) - dựa vào người khác hoặc ngoại lực như em bé dựa vào hơi thở hoặc dựa vào lòng bàn tay để được nuôi dưỡng

《后汉书.袁绍传》:“袁绍孤客穷军,仰我鼻息,譬如婴儿在股掌之上,絶其哺乳,立可饿杀。”后因以“仰息”谓依赖﹑依靠。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 仰息

yǎng

Các từ liên quan

仰不剌叉
仰不愧天
仰之弥高
仰事俛畜
息事
息事宁人
息交
息交绝游
息人
仰
Bính âm:
【yǎng】【ㄧㄤˇ】【NGƯỠNG】
Các biến thể:
佒, 卬, 𠇆, 𠇩
Hình thái radical:
⿰,亻,卬
Lục thư:
hội ý & hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨ノフフ丨
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép