Bản dịch của từ 仰攀 trong tiếng Việt
仰攀
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yǎng | ㄧㄤˇ | y | ang | thanh hỏi |
仰攀 (Động từ)
【yǎng pān】
01
Kết giao hoặc gả vào gia đình, địa vị cao hơn mình; 'bám váy' người quyền thế (ý nghĩa: cao攀)
2.犹言高攀。指与地位高于自己的人结交或联姻。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Vươn tay, đưa tay lên nắm hoặc bám vào chỗ cao để leo lên (chú trọng hành động “vươn lên nắm/ăn bám”).
1.向上抓住或攀着。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 仰攀
yǎng
仰
pān
攀
Các từ liên quan
仰不剌叉
仰不愧天
仰之弥高
仰事俛畜
攀个大
攀云
攀云追月
攀交
攀亲
- Bính âm:
- 【yǎng】【ㄧㄤˇ】【NGƯỠNG】
- Các biến thể:
- 佒, 卬, 𠇆, 𠇩
- Hình thái radical:
- ⿰,亻,卬
- Lục thư:
- hội ý & hình thanh
- Bộ thủ:
- 亻
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丨ノフフ丨
- HSK Level ước tính:
- 6
- TOCFL Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
慃
攁
礢
养
氧
岟
瀁
䒋
紻
坱
炴
䇦
昂
㭿
䭹
昻
䒢
䀚
岇
䭺
卬
䩕
㒥
㒠
𠏪
𠌸
㒦
傟
㒔
𠏑
佺
偣
𠎥
𠆾
㢨
全
𠆼
壮
伅
忔
𠂢
伔
𠚄
𠀝
圳
圹
信仰
仰望
仰慕
久仰
瞻仰
敬仰
仰韶
仰卧
仰视
仰仗
