Bản dịch của từ 仰攀俯取 trong tiếng Việt
仰攀俯取
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yǎng | ㄧㄤˇ | y | ang | thanh hỏi |
仰攀俯取 (Thành ngữ)
【yǎng pān fú qǔ】
01
Ngẩng lên có thể với lấy, cúi xuống có thể nhặt được — ví von ở đâu cũng có thể thu hái được nhiều lợi ích/được nhiều thứ; dễ dàng thu hoạch, lợi dụng được nhiều phương tiện.
仰身可以攀折,俯身可以拾取。比喻可以随处多得。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 仰攀俯取
yǎng
仰
pān
攀
fǔ
俯
qǔ
取
Các từ liên quan
仰不剌叉
仰不愧天
仰之弥高
仰事俛畜
攀个大
攀云
攀云追月
攀交
攀亲
俯临
俯亮
俯从
俯仰
俯仰一世
取下
取与
取与不和
取义
取义成仁
- Bính âm:
- 【yǎng】【ㄧㄤˇ】【NGƯỠNG】
- Các biến thể:
- 佒, 卬, 𠇆, 𠇩
- Hình thái radical:
- ⿰,亻,卬
- Lục thư:
- hội ý & hình thanh
- Bộ thủ:
- 亻
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丨ノフフ丨
- HSK Level ước tính:
- 6
- TOCFL Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
慃
攁
礢
养
氧
岟
瀁
䒋
紻
坱
炴
䇦
昂
㭿
䭹
昻
䒢
䀚
岇
䭺
卬
䩕
㒥
㒠
𠏪
𠌸
㒦
傟
㒔
𠏑
佺
偣
𠎥
𠆾
㢨
全
𠆼
壮
伅
忔
𠂢
伔
𠚄
𠀝
圳
圹
信仰
仰望
仰慕
久仰
瞻仰
敬仰
仰韶
仰卧
仰视
仰仗
