Bản dịch của từ 仰韶文化 trong tiếng Việt

仰韶文化

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yǎng

ㄧㄤˇyangthanh hỏi

仰韶文化 (Danh từ)

yǎng sháo wén huà
01

Văn hoá Ngưỡng Thiều (văn hoá thời đại đá mới ở lưu vực sông Hoàng Hà Trung Quốc, vì phát hiện được ở thôn Ngưỡng Thiều, huyện Mãnh Trì, tỉnh Hà Nam nên có tên như vậy.)

中国黄河流域新石器时代的一种文化,因最早发现于河南渑 池县仰韶村而得名遗物中常有带彩色花纹的陶器,所以也曾称为彩陶文化

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 仰韶文化

yǎng

sháo

wén

huà

Các từ liên quan

仰不剌叉
仰不愧天
仰之弥高
仰事俛畜
韶丽
韶举
韶亮
韶令
韶仪
文丈
文不加点
文不对题
文丐
化为泡影
仰
Bính âm:
【yǎng】【ㄧㄤˇ】【NGƯỠNG】
Các biến thể:
佒, 卬, 𠇆, 𠇩
Hình thái radical:
⿰,亻,卬
Lục thư:
hội ý & hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨ノフフ丨
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép