Bản dịch của từ 仲兄 trong tiếng Việt

仲兄

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhòng

ㄓㄨㄥˋzhongthanh huyền

仲兄 (Danh từ)

zhòng xiōng
01

Anh trai thứ hai (trong gia đình) — tức '次兄', thường dùng trong văn chương, Hán Nôm

次兄﹑二哥。胡怀琛有《与仲兄夜话》诗。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 仲兄

zhòng

xiōng

Các từ liên quan

仲买人
仲云
仲冬
仲叔
仲吕
兄兄
兄公
兄友弟恭
兄台
兄嫂
仲
Bính âm:
【zhòng】【ㄓㄨㄥˋ】【TRỌNG】
Các biến thể:
中, 狆
Hình thái radical:
⿰,亻,中
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨丨フ一丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép