Bản dịch của từ 仲能 trong tiếng Việt
仲能
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zhòng | ㄓㄨㄥˋ | zh | ong | thanh huyền |
仲能 (Danh từ)
【zhòng néng】
01
Tên một loài chuột trong cổ thư Trung Hoa; theo truyền thuyết, chuột sống lâu (đến trăm tuổi trở màu trắng) và có thể ‘bói’ biết hung cát trong năm hoặc việc ở xa — gọi là 仲能 (trung năng).
鼠名。晋葛洪《抱朴子.对俗》:“鼠寿三百岁﹐满百岁则色白﹐善凭人而卜﹐名曰仲能﹐如一年中吉凶及千里外事。”《事物异名录.兽畜.鼠》引晋干宝《搜神记》:“百岁鼠色白﹐善凭人而卜﹐名曰仲能﹐能知一年中吉凶。”
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 仲能
zhòng
仲
néng
能
Các từ liên quan
仲买人
仲云
仲兄
仲冬
仲叔
能上能下
能不
能不两工
能不称官
能个
- Bính âm:
- 【zhòng】【ㄓㄨㄥˋ】【TRỌNG】
- Các biến thể:
- 中, 狆
- Hình thái radical:
- ⿰,亻,中
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 亻
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丨丨フ一丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
重
䳋
茽
筗
偅
衶
众
狆
㐺
蚛
媑
中
𠎨
𠊑
儻
佻
俛
侤
𠉃
俤
侷
㑡
𠐐
俧
级
㐺
㲻
𠓣
岀
舌
阭
劥
圹
𠇊
㓝
伫
仲裁
仲介
仲尼
仲夏
伯仲
杜仲
仲秋
管仲
仲春
昆仲
