Bản dịch của từ 仵作学士 trong tiếng Việt
仵作学士
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Wǔ | ㄨˇ | w | u | thanh hỏi |
仵作学士 (Danh từ)
【wǔ zuò xué shì】
01
Chỉ tên người: Tống triều nhân vật họ Giang (蒋彝); từ này được dùng để nhại/chiếc chế vì Giang nhờ lo tang sự cho Chu (朱冲) mà được thăng chức.
指宋蒋彝。蒋因办理朱冲丧事,得升为直秘阁之官,时人因以讥之。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 仵作学士
wǔ
仵
zuò
作
xué
学
shì
士
Các từ liên quan
仵人
仵作
仵工
作一
作下
作不准
作业
作业本
学不沾洽
学不躐等
学世
学业
士习
士乡
士五
士人
