Bản dịch của từ 价值规律 trong tiếng Việt
价值规律
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jie | ㄐㄧㄚˋ | j | ia | thanh huyền |
Jiè | ㄐㄧㄝˋ | j | ie | thanh huyền |
价值规律 (Danh từ)
【jià zhí guī lǜ】
01
Quy luật giá trị
商品生产的基本经济规律依照这个规律,商品的交换是根据两个商品所包含的社会必要劳动量 (价值量) 相等而相互交换价值规律在私有制社会中的作用是自发地调节生产,刺激生产技术的改进,加速商品生产者的分化在社会主义社会里,由于商品生产还存在,价值规律还有一定的作用,国家可以自觉地利用价值规律为社会主义经济建设服务也叫价值法则
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 价值规律
jià
价
zhí
值
guī
规
lǜ
律
Các từ liên quan
价人
价位
价例
价值
价值尺度
值不当
值事
值价
值勤
值堂
规为
规仪
规仿
律义
律乘
律人
律令
律令格式
- Bính âm:
- 【jie】【ㄐㄧㄚˋ, ㄐㄧㄝ˙】【GIÁ, GIÁ.GIỚI】
- Các biến thể:
- 價, 㑘, 𠇴
- Hình thái radical:
- ⿰,亻,介
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 亻
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丨ノ丶ノ丨
- HSK Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
駕
幏
嫁
架
価
稼
榢
賈
假
價
䁍
驾
介
解
芥
丯
䲸
届
鎅
玠
岕
䇒
䱄
戒
傪
佹
傷
𠌾
仢
似
㑶
㑮
伭
僥
俁
俶
𠅆
𠙾
𠘺
襾
㔖
汷
好
㐫
庅
纡
𠖵
似
价格
评价
价值
价钱
代价
廉价
降价
砍价
报价
减价
不价
