Bản dịch của từ 价值量 trong tiếng Việt
价值量
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jie | ㄐㄧㄚˋ | j | ia | thanh huyền |
Jiè | ㄐㄧㄝˋ | j | ie | thanh huyền |
价值量 (Danh từ)
【jià zhí liàng】
01
Độ lớn của một giá trị
价值的大小
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Giá trị sức lao động (trong kinh tế học: giá trị phần sức lao động chứa trong một loại hàng hóa)
劳动价值(经济学中,商品固有的劳动)
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 价值量
jià
价
zhí
值
liàng
量
Các từ liên quan
价人
价位
价例
价值
价值尺度
值不当
值事
值价
值勤
值堂
量中
量交
量人
量体裁衣
- Bính âm:
- 【jie】【ㄐㄧㄚˋ, ㄐㄧㄝ˙】【GIÁ, GIÁ.GIỚI】
- Các biến thể:
- 價, 㑘, 𠇴
- Hình thái radical:
- ⿰,亻,介
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 亻
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丨ノ丶ノ丨
- HSK Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
駕
幏
嫁
架
価
稼
榢
賈
假
價
䁍
驾
介
解
芥
丯
䲸
届
鎅
玠
岕
䇒
䱄
戒
傪
佹
傷
𠌾
仢
似
㑶
㑮
伭
僥
俁
俶
𠅆
𠙾
𠘺
襾
㔖
汷
好
㐫
庅
纡
𠖵
似
价格
评价
价值
价钱
代价
廉价
降价
砍价
报价
减价
不价
