Bản dịch của từ 价格机制 trong tiếng Việt
价格机制
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jie | ㄐㄧㄚˋ | j | ia | thanh huyền |
Jiè | ㄐㄧㄝˋ | j | ie | thanh huyền |
价格机制 (Danh từ)
【jià gé jī zhì】
01
Cơ chế giá cả, điều chỉnh sản xuất và lưu thông qua biến động giá cả trên thị trường.
通过市场上商品价格的涨跌调节社会生产和流通的经济功能。是市场经济运行的核心机制。一般表现为:价格上涨,利润增加,引起生产扩大,从而供过于求;价格下跌,利润减少,引起生产萎缩,导致供不应求,价格回升。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 价格机制
jià
价
gé
格
jī
机
zhì
制
Các từ liên quan
价人
价位
价例
价值
价值尺度
格五
机不可失
机不可失,失不再来
机不可失,时不再来
制一
制世
制中
制举
制举业
- Bính âm:
- 【jie】【ㄐㄧㄚˋ, ㄐㄧㄝ˙】【GIÁ, GIÁ.GIỚI】
- Các biến thể:
- 價, 㑘, 𠇴
- Hình thái radical:
- ⿰,亻,介
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 亻
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丨ノ丶ノ丨
- HSK Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
駕
幏
嫁
架
価
稼
榢
賈
假
價
䁍
驾
介
解
芥
丯
䲸
届
鎅
玠
岕
䇒
䱄
戒
傪
佹
傷
𠌾
仢
似
㑶
㑮
伭
僥
俁
俶
𠅆
𠙾
𠘺
襾
㔖
汷
好
㐫
庅
纡
𠖵
似
价格
评价
价值
价钱
代价
廉价
降价
砍价
报价
减价
不价
