Bản dịch của từ 价格补贴 trong tiếng Việt

价格补贴

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jie

ㄐㄧㄚˋjiathanh huyền

Jiè

ㄐㄧㄝˋjiethanh huyền

价格补贴 (Danh từ)

jià gé bǔ tiē
01

Trợ cấp giá cả

国家因价格政策的原因而给予商品生产者、经营者、消费者的补贴。财政补贴的一种形式。在计划经济条件下,我国曾较多地采用这种补贴形式,以稳定市场的价格。在社会主义市场经济体制下,价格补贴将随着价格改革而逐步缩小其范围。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 价格补贴

jià

tiē

Các từ liên quan

价人
价位
价例
价值
价值尺度
格五
补丁
补习
补习学校
补代
补任
贴书
贴亲
贴伏
贴体
贴例
价
Bính âm:
【jie】【ㄐㄧㄚˋ, ㄐㄧㄝ˙】【GIÁ, GIÁ.GIỚI】
Các biến thể:
價, 㑘, 𠇴
Hình thái radical:
⿰,亻,介
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨ノ丶ノ丨
HSK Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép