Bản dịch của từ 任人唯亲 trong tiếng Việt

任人唯亲

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Rén

ㄖㄣˋrenthanh huyền

任人唯亲 (Thành ngữ)

rèn rén wéi qīn
01

Dùng người không khách quan (dùng người chỉ xem xét trên quan hệ thân thiết giữa cá nhân với nhau, không đáng giá đánh đạo đức, tài năng)

任用跟自己关系密切的人,而不管他德才如何

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 任人唯亲

rèn

rén

wéi

qīn

Các từ liên quan

任上
任举
任事
任人
任人唯贤
人一己百
人丁
人丁兴旺
人上
人不为己天诛地灭
唯一
唯一无二
唯其
唯利是从
唯利是图
亲丁
亲上作亲
亲上做亲
亲上加亲
亲上成亲
任
Bính âm:
【rén】【ㄖㄣˋ, ㄖㄣˊ】【NHẬM, NHIỆM.NHẬM】
Các biến thể:
妊, 𢓩, 賃
Hình thái radical:
⿰,亻,壬
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨ノ一丨一
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép