Bản dịch của từ 任用 trong tiếng Việt

任用

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Rén

ㄖㄣˋrenthanh huyền

任用 (Động từ)

rèn yòng
01

Bổ nhiệm; uỷ nhiệm; nhiệm dụng

委派人员担任职务

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Bổ dụng; Nhậm dụng; sử dụng, bổ nhiệm

任用是指在某个职位上选用或任命某人,通常用于工作或职务的安排。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 任用

rèn

yòng

Các từ liên quan

任上
任举
任事
任人
任人唯亲
用一当十
用世
用之不竭
用之则行舍之则藏
用九
任
Bính âm:
【rén】【ㄖㄣˋ, ㄖㄣˊ】【NHẬM, NHIỆM.NHẬM】
Các biến thể:
妊, 𢓩, 賃
Hình thái radical:
⿰,亻,壬
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨ノ一丨一
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép