Bản dịch của từ 任选 trong tiếng Việt
任选
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Rén | ㄖㄣˋ | r | en | thanh huyền |
任选 (Tính từ)
【rèn xuǎn】
01
Tùy ý lựa chọn
任意选择
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Để chọn bất kỳ điều gì bạn tưởng tượng, hãy thực hiện các nhiệm vụ sau:
随心所欲
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
03
Tuỳ chọn; tùy chọn; lựa chọn
任选是指在多个选项中可以自由选择的意思。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 任选
rèn
任
xuǎn
选
Các từ liên quan
任上
任举
任事
任人
任人唯亲
选一选二
选举
选举权
选书
选事
- Bính âm:
- 【rén】【ㄖㄣˋ, ㄖㄣˊ】【NHẬM, NHIỆM.NHẬM】
- Các biến thể:
- 妊, 𢓩, 賃
- Hình thái radical:
- ⿰,亻,壬
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 亻
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丨ノ一丨一
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
杒
肕
牣
靱
轫
姙
訒
鈓
㠴
纫
䀼
䀔
𠆧
銋
䚾
䌾
秂
亻
䛘
魜
朲
忈
壬
仁
𠎇
𠈗
儱
𠋿
㑾
伋
𠐅
㐲
來
𠑈
俋
伩
忙
吒
阦
𠂠
欢
匢
同
朹
㞩
𠄧
𠑻
犷
任何
责任
任务
信任
任性
担任
主任
前任
胜任
任意
任人
