Bản dịch của từ 任重道远 trong tiếng Việt

任重道远

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Rén

ㄖㄣˋrenthanh huyền

任重道远 (Thành ngữ)

rèn zhòng dào yuǎn
01

Gánh nặng lớn, đường đi xa; ám chỉ trách nhiệm nặng nề phải trải qua sự phấn đấu lâu dài.

任:负担;道:路途。担子很重,路很远。比喻责任重大,要经历长期的奋斗。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 任重道远

rèn

zhòng

dào

yuǎn

Các từ liên quan

任上
任举
任事
任人
任人唯亲
重三
重三叠四
重三译
重三迭四
重世
远世
远业
远东
远中
任
Bính âm:
【rén】【ㄖㄣˋ, ㄖㄣˊ】【NHẬM, NHIỆM.NHẬM】
Các biến thể:
妊, 𢓩, 賃
Hình thái radical:
⿰,亻,壬
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨ノ一丨一
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép