Bản dịch của từ 份地 trong tiếng Việt
份地
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Fèn | ㄈㄣˋ | f | en | thanh huyền |
份地 (Danh từ)
【fèn dì】
01
Đất canh tác mà nông dân nhận từ địa chủ trong xã hội phong kiến.
封建社会里,农民从封建主那里领到的耕地。土地所有权属于封建主,农民使用份地时必须在封建主土地上做无偿劳役或缴纳实物或货币地租,担负各种赋税和徭役。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 份地
fèn
份
dì
地
Các từ liên quan
份份
份儿
份儿饭
份内
份外
地一
地丁
地上
地上天官
地上天宫
- Bính âm:
- 【fèn】【ㄈㄣˋ】【PHẦN.PHẬN】
- Các biến thể:
- 分, 彬
- Hình thái radical:
- ⿰,亻,分
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 亻
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丨ノ丶フノ
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
秎
膹
奋
弅
鱝
㱵
粪
㖹
橨
愤
㮥
䢍
豳
檳
宾
頻
繽
邠
缤
玢
濱
豩
椕
賔
𠏪
侭
𠎾
倿
儤
倍
𠊘
㑀
𠊣
位
俌
偕
行
冴
氒
㚐
戏
因
阪
执
迄
扢
牞
扬
身份
月份
份额
备份
省份
股份
年份
份量
份子
份儿
